Giới thiệu chung

TRƯỜNG CAO ĐẲNG HÀNG HẢI II

MARITIME  COLLEGE No. 2

I. TẦM NHÌN – SỨ MỆNH

1. Tầm nhìn:

Phấn đấu trở thành Trường Cao đẳng  trọng điểm của của ngành hàng hải Việt Nam, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đa cấp, đa ngành. Phát triển và đồng hành cùng các doanh nghiệp thông qua các chương trình đào tạo nguồn nhân lực theo hướng nghề nghiệp ứng dụng, đạt chuẩn quốc tế. Mở rộng hợp tác với các nước trong khu vực và trên thế giới

2. Sứ mệnh:

Đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật chất lượng cao, đáp ứng được những đòi hỏi khắt khe của thị trường lao động trong và ngoài nước, nhằm thoả mãn nhu cầu học nghề gắn với việc làm của người dân và phát triển của cộng đồng. Thực hiện nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao tiến bộ KHCN, hội nhập khu vực và quốc tế. Góp phần vào sự phát triển kinh tế xã hội và sự nghiệp CNH – HĐH đất nước.

1.jpg

Phía trước cở sở 1

coso2

Khuôn viên cở sở 1

II. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN

Thành lập năm 1976,Trường kỹ thuật nghiệp vụ Hàng hải

Đổi tên thành trường Trung học Hàng hải 2 vào năm 1996.

Đổi tên thành Trường Cao đẳng nghề Hàng hải TP. Hồ Chí Minh ngày 31-12 – 2007

Phát triển thành Trường Cao đẳng Hàng hải II ngày 18/05/2017

Trực thuộc Bộ giao thông vận tải, Cục hàng hải Việt nam. Một trong 04 trường Hàng hải công lập chính thức tại Việt nam được thị trường hàng hải quốc tế công nhận

Cán bộ công nhân viên, giáo viên

Tổng cộng CBGV: 165

02 Tiến sĩ

02 NCS

40 Thạc sĩ

III. HÌNH THỨC ĐÀO TẠO:

Chính quy

Ngắn hạn

Vừa học vừa làm

Huấn luyện đặc biệt

Các khoá học ngắn hạn, chuyên đề: bồi dưỡng, huấn luyện, cấp chứng chỉ hàng hải (theo tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng hải Quốc tế IMO), các chứng chỉ chuyên ngành giao thông vận tải và các chứng chỉ ngoại ngữ, tin học quốc gia.

IV. QUY MÔ ĐÀO TẠO:

Tổng số sinh viên: 2000

Chỉ tiêu hàng năm : 1160

Các hệ đào tạo

V. BẬC ĐÀO TẠO

Bậc Cao đẳng 

Bậc Trung cấp 

Bậc Sơ cấp 

VI. CÁC KHOA CHUYÊN NGÀNH

Khoa điều khiển tàu biển

Khoa khai thác vận hành máy tàu thuỷ

Khoa kinh tế

Khoa công nghệ thông tin

Khoa cơ sở cơ bản

Bộ môn ngoại ngữ

VII. NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO

  1. Điều khiển tàu biển

2. Khai thác máy tàu biển

3. Sửa chữa mày tàu biển

4. Quản trị kinh doanh vận tải biển

5. Điện tàu thủy

6. Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

7. Kế toán doanh nghiệp

8. Điện công nghiệp

9. Công nghệ thông tin

VIII. CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG

Phòng Đào tạo.

Phòng Công tác học sinh- sinh viên.

Phòng Kế hoạch .

Phòng Hợp tác Quốc tế và khoa học công nghệ.

Phòng Tổ chức-Hành chính.

Phòng Quản trị .

Phòng Kế toán – Tài chính.

 Phòng đảm bảo chất lượng đào tạo

IX. CÁC TRUNG TÂM

Trung tâm thuyền viên – xúc tiến việc làm

Tin học – Ngoại ngữ

X. CƠ SỞ ĐÀO TẠO & CƠ SỞ VẬT CHẤT

· Cơ sở 1: Diện tích 1.6 ha. Tại 232 Nguyễn Văn Hưởng – F. Thảo Điền – Quận 2 – Tp Hồ Chí Minh.

· Cơ sở 2: Diện tích 0.7 ha; Tại 31 Nguyễn Khoái – Quận 4– Tp Hồ Chí Minh.

kitucxa

KTX trong khuôn viên cở sở 1: tại 232 Nguyễn Văn Hưởng – F. Thảo Điền – Quận 2 – Tp Hồ

Ho boi

Hồ bơi trong khuôn viên cở sở 1: tại 232 Nguyễn Văn Hưởng – F. Thảo Điền – Quận 2 – Tp Hồ

tàu huấn luyện 05

Tàu Huấn Luyện 05: 1,300 DWT

phong mô phỏng lái

Mô phỏng lái tàu biển hiện đại từ Châu Âu

buong-may (1)

Phòng thực hành điều khiển buồng máy hiện đại  từ Châu Âu

Huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn

STT Khóa Thời gian
1 Quan sát đồ giải radar 45giờ
2 ARPA 30giờ
3 ECDIS 40giờ
4 Quản lý nguồn lực buồng lái/máy 40giờ
5 Tiếng Anh Hàng Hải (các cấp độ) 223 – 309 –316 h
6 Có nhiệm vụ ANTB cụ thể 1.5 ngày
7 Sỹ quan an ninh tàu biển 3ngày
8 Chữa cháy nâng cao 40tiết
9 Sơ cứu Ytế (cấp cứu) 45tiết
10 Chăm sóc Ytế 70tiết
11 Bè cứu sinh, Xuồng cứu nạn 45tiết
12 Xuồng cứu nạn cao tốc 35tiết
13 GOC/ROC 120 giờ
Giấy chứng nhận khả năng CM
STT Khóa Thời gian
14 Thuyền trưởng tàu biển dưới 50GT 2,5 tuần
15 SQQL Boong hạng tàu dưới 500GT – hành trình gần bờ 08 tuần
16 SQQL Boong hạng tàu dưới 3000GT 10 tuần
17 Máy trưởng tàu biển dưới 75KW 2,5 tuần
18 SQQL Máy hạng tàu dưới 750KW 08 tuần
19 SQQL Máy hạng tàu dưới 3000KW 10 tuần
20 SQVH Boong hạng tàu trên 500GT 24 tuần
21 SQVH Máy hạng tàu trên 750KW 24 tuần
22 SQVH Boong hạng tàu dưới 500GT – hành trình gần bờ 15 tuần
23 SQVH Máy hạng tàu dưới 750KW 15 tuần
24 Bổ túc ngành Boong trình độ Cao đẳng (trái ngành) 22 tuần
25 Bổ túc ngành Boong trình độ Trung cấp (trái ngành) 14 tuần
26 Bổ túc ngành boong trình độ Sơ cấp thủy thủ tàu biển (trái ngành) 10 tuần
27 Bổ túc ngành máy trình độ Cao đẳng (trái ngành) 21 tuần
28 Bổ túc ngành máy trình độ Trung cấp (trái ngành) 13 tuần
29 Thủy thủ trưởng tàu biển 10 tuần
30 Thợ máy chính tàu biển 12 tuần
31 Sỹ quan Kỹ thuật điện 22 tuần
32 Bổ túc ngành Kỹ thuật điện trình độ Trung cấp (trái ngành) 5 tháng
33 Bổ túc ngành ngành Kỹ thuật điện trình độ Sơ cấp (trái ngành) 4 tháng
34 Đầu bếp trên tàu biển (các cấp độ) 1 – 16 tuần

Bồi dưỡng nghiệp vụ

STT Khóa Thời gian
1 Thực hành mô phỏng Lái – Thuyền nghệ 10 ngày
2 Thực hành mô phỏng Máy – Điện 10 ngày
3 Buộc / Cởi dây tàu biển 02 tuần
4 Nghiệp vụ lặn biển dưới 12m 02 tuần
5 Sử dụng cẩu tàu 01 tuần
6 Canô cao tốc 45 tiết
7 Chứng chỉ Bơi (300m) 1 tuần

Một số hình ảnh về huấn luyện

20150127174432-dsc-0077

02

03